Chuyển đến nội dung
钌釕

liào

Hán Việt: LIỄU

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. Ruteni (nguyên tố hóa học, ký hiệu Ru)

Ví dụ

  1. 钌是一种稀有的铂族贵金属。

    Liào shì yì zhǒng xīyǒu de bózú guìjīnshǔ.Ruteni là một kim loại quý hiếm thuộc nhóm platin.

  2. 这种催化剂中含有钌元素。

    Zhè zhǒng cuīhuàjì zhōng hányǒu liào yuánsù.Loại chất xúc tác này chứa nguyên tố ruteni.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属钌 jīnshǔ liàokim loại ruteni
  • 钌催化剂 liào cuīhuàjìchất xúc tác ruteni
  • 钌化合物 liào huàhéwùhợp chất ruteni
  • 钌元素 liào yuánsùnguyên tố ruteni

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Ru。银白色,硬而脆,属于铂族元素。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 钌

chứa nguyên tố ruteni. VD: 该材料含有少量的钌。 – Vật liệu này chứa lượng nhỏ ruteni.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1