1Danh từ
- thori (nguyên tố kim loại phóng xạ, ký hiệu Th)
Ví dụ
Tǔ shì yī zhǒng jùyǒu fàngshèxìng de jīnshǔ yuánsù.
Thori là một nguyên tố kim loại có tính phóng xạ.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū tǔ hé fǎnyìngduī jìshù.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ lò phản ứng hạt nhân dùng thori.
Tǔ de chǔliàng zài dìqiào zhōng bǐ yóu gèng fēngfù.
Trữ lượng thori trong vỏ trái đất phong phú hơn urani.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种放射性金属元素,符号Th,用于核工业和制作特种合金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 钍
Chứa chất thori. VD: 这种矿石含有微量的钍。– Loại quặng này chứa lượng nhỏ thori.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
