Chuyển đến nội dung
钒釩

fán

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. vanadi (nguyên tố hóa học, ký hiệu V)

Ví dụ

  1. 钒是一种银白色的金属元素。

    Fán shì yī zhǒng yínbáisè de jīnshǔ yuánsù.Vanadi là một nguyên tố kim loại màu trắng bạc.

  2. 在钢里加入少量的钒可以增加硬度。

    Zài gāng li jiārù shǎoliàng de fán kěyǐ zēngjiā yìngdù.Thêm một lượng nhỏ vanadi vào thép có thể tăng độ cứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属钒 jīnshǔ fánkim loại vanadi
  • 钒钢 fángāngthép vanadi
  • 含钒合金 hán fán héjīnhợp kim chứa vanadi
  • 钒矿 fánkuàngquặng vanadi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,符号V,银白色,质硬,多用于制造特种合金钢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 钒

Diễn tả vật chất hoặc quặng có chứa thành phần nguyên tố vanadi. VD: 这种含钒钢材非常耐磨。– Loại thép chứa vanadi này rất chịu mài mòn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1