1Danh từ
- Mendelevi (nguyên tố kim loại phóng xạ nhân tạo, ký hiệu Md)
Ví dụ
Mén shì yì zhǒng réngōng héchéng de fàngshèxìng yuánsù.
Mendelevi là một nguyên tố phóng xạ nhân tạo.
Kēxuéjiā yú yījiǔwǔwǔ nián shǒucì héchéng le mén yuánsù.
Các nhà khoa học lần đầu tiên tổng hợp ra nguyên tố Mendelevi vào năm 1955.
Huàxué yuánsù zhōuqībǐao zhōng mén de fúhào shì Md.
Trong bảng tuần hoàn hóa học, ký hiệu của Mendelevi là Md.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种人造的放射性金属元素,符号Md,原子序数101。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
元素 + 钔
thường dùng trong bối cảnh học thuật hóa học để chỉ nguyên tố Mendelevi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
