1Danh từ
- Neodymi (nguyên tố hóa học, ký hiệu Nd)
Ví dụ
Nǚ shì yì zhǒng zhòngyào de xītǔ yuánsù.
Neodymi là một nguyên tố đất hiếm quan trọng.
Nǚtiěpéng cítiě jùyǒu jí qiáng de cíxìng.
Nam châm NdFeB có từ tính cực mạnh.
Zhè zhǒng gāokējì chǎnpǐn zhōng hányǒu shǎoliàng de nǚ.
Sản phẩm công nghệ cao này chứa một lượng nhỏ neodymi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号Nd,稀土金属之一,用于制造特种合金、激光材料等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 钕
chứa nguyên tố neodymi. VD: 这种合金含有高浓度的钕。– Loại hợp kim này chứa nồng độ neodymi cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
