1Danh từ
- trâm cài tóc (loại chạc đôi)
Ví dụ
Gǔdài nǚzǐ cháng dài jīnchāi zuòwéi zhuāngshì.
Phụ nữ thời xưa thường cài trâm vàng làm trang sức.
Tā tóu shang chā zhe yì méi jīngzhì de yùchāi.
Trên đầu nàng cài một chiếc trâm ngọc tinh xảo.
Tā sòng gěi qīzi yì zhī yínchāi liú zuò jìniàn.
Anh ấy tặng vợ một chiếc trâm bạc để làm kỷ niệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
妇女的一种首饰,由两股簪子合成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/插 + 钗
Đeo hoặc cài trâm trên tóc. VD: 头戴金钗。– Đầu cài trâm vàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
