1Danh từ
- Plutoni (nguyên tố hóa học, ký hiệu Pu)
Ví dụ
Bù shì yì zhǒng jùyǒu qiáng fàngshèxìng de jīnshǔ yuánsù.
Plutoni là một nguyên tố kim loại có tính phóng xạ mạnh.
Bù cháng bèi yòngzuò hé fǎnyìngduī de ránliào.
Plutoni thường được dùng làm nhiên liệu cho lò phản ứng hạt nhân.
Chǔlǐ bù děng fàngshèxìng héfèiliào xūyào jíqí yángé de ānquán cuòshī.
Xử lý chất thải hạt nhân phóng xạ như plutoni đòi hỏi các biện pháp an toàn cực kỳ nghiêm ngặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种放射性金属元素,符号Pu,可作为核燃料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
钚 + 是 + tính từ/danh từ
dùng trong câu định nghĩa miêu tả tính chất của nguyên tố plutoni. VD: 钚是有毒的放射性元素。 – Plutoni là nguyên tố phóng xạ có độc tính.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
