Chuyển đến nội dung
钡鋇

bèi

Hán Việt: BỐI

Danh từ

1Danh từ

  1. bari (nguyên tố hóa học, ký hiệu Ba)

Ví dụ

  1. 钡是一种具有高反应活性的金属元素。

    Bèi shì yī zhǒng jùyǒu gāo fǎnyìng huóxìng de jīnshǔ yuánsù.Bari là một nguyên tố kim loại có hoạt tính phản ứng cao.

  2. 硫酸钡在医学上常用作造影剂。

    Liúsuānbèi zài yīxué shang cháng yòngzuò zàoyǐngjì.Bari sunfat thường được dùng trong y học làm chất cản quang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硫酸钡 liúsuānbèibari sunfat
  • 钡餐 bèicānbữa ăn cản quang bari
  • 金属钡 jīnshǔbèikim loại bari
  • 钡盐 bèiyánmuối bari

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Ba,银白色,质软,化学性质活泼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 钡 (+ danh từ)

dùng trong hóa học, chỉ hợp chất hoặc chất chứa nguyên tố bari. VD: 含钡矿石。– Quặng chứa bari.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1