1Danh từ
- Franxi (nguyên tố hóa học, ký hiệu Fr)
Ví dụ
Fāng shì yì zhǒng jùyǒu jí qiáng fàngshèxìng de huàxué yuánsù.Franxi là một nguyên tố hóa học có tính phóng xạ cực mạnh.
Fāng zài zìránjiè zhōng de chǔliàng fēicháng xīshǎo, bànshuāiqī yě hěn duǎn.Trữ lượng của Franxi trong tự nhiên vô cùng hiếm và chu kỳ bán rã cũng rất ngắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种放射性碱金属元素,符号Fr。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
钫是 + tính chất
dùng miêu tả định nghĩa, tính chất khoa học của franxi. VD: 钫是碱金属元素之一。 – Franxi là một trong các nguyên tố kim loại kiềm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
