1Danh từ
- palađi (kim loại quý màu trắng bạc, ký hiệu hóa học Pd)
Ví dụ
Bǎ shì yì zhǒng zhēnguì de guìjīnshǔ.
Palađi là một loại kim loại quý hiếm.
Bǎjīn shǒushì xiànzài yuèláiyuè shòudào huānyíng.
Trang sức bằng palađi (vàng trắng Pd) ngày càng được ưa chuộng.
Qìchē wěiqì jìnghuàqì zhōng cháng shǐyòng jīnshǔ bǎ zuòwéi cuīhuàjì.
Trong bộ lọc khí thải ô tô thường sử dụng kim loại palađi làm chất xúc tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号Pd,银白色,延展性强,化学性质稳定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 钯 + 做/制成
Dùng palađi để chế tạo vật gì. VD: 用钯制成首饰。– Dùng palađi để chế tác trang sức.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
