Chuyển đến nội dung
钴鈷

gǔ

Hán Việt: CÔ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. coban (nguyên tố kim loại, ký hiệu Co)

Ví dụ

  1. 钴是一种具有铁磁性的银白色金属。

    Gǔ shì yì zhǒng jùyǒu tiěcíxìng de yínbáisè jīnshǔ.Coban là một kim loại màu trắng bạc có từ tính.

  2. 钴被广泛应用于锂电池制造领域。

    Gǔ bèi guǎngfàn yìngyòng yú lǐdiànchí zhìzào liǐngyù.Coban được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực chế tạo pin lithium.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钴蓝 gǔlánmàu xanh coban
  • 金属钴 jīnshǔ gǔkim loại coban
  • 钴矿 gǔkuàngmỏ coban
  • 钴-60 gǔ-liùshícoban-60

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Co,银白色,用于制合金、染料及医疗等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 钴 + 的 + danh từ

Chứa thành phần coban (dùng trong hóa học, công nghiệp). VD: 含钴合金。– Hợp kim chứa coban.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1