1Danh từ
- columbium (tên gọi cũ của nguyên tố niobi, ký hiệu Cb)
Ví dụ
Kē shì jīnshǔ yuánsù ní de jiùchēng.
Columbium là tên gọi cũ của nguyên tố kim loại niobi.
Zài zǎoqī yějīn wénxiàn zhōng, chángcháng néng jiàndào “kē” zhè ge míngchēng.
Trong các tài liệu luyện kim thời kỳ đầu thường bắt gặp tên gọi 'columbium'.
Kētǎn kuàngshí shì tíqǔ zhè zhǒng jīnshǔ de zhòngyào yuánliào.
Quặng columbit-tantalit là nguyên liệu quan trọng để chiết xuất kim loại này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学元素“铌”的旧称,符号Cb。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
钶 + 即/又称……
Dùng để chỉ danh xưng thay thế trong thuật ngữ hóa học. VD: 钶即现在的铌。– Kha tức là niobi ngày nay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
