1Danh từ
- Molypden (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Mo)
Ví dụ
Mù shì yì zhǒng zhòngyào de jīnshǔ yuánsù.
Molypden là một nguyên tố kim loại quan trọng.
Zhōngguó yōngyǒu fēngfù de mùkuàng zīyuán.
Trung Quốc sở hữu nguồn tài nguyên quặng molypden phong phú.
Héjīngāng zhōng jiārù shǎoliàng de mù kěyǐ tígāo rènxìng.
Thêm một lượng nhỏ molypden vào thép hợp kim có thể nâng cao độ dai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号Mo,银白色,质硬而坚韧,用于制造特种钢和电极等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 钼
có chứa thành phần molypden. VD: 含钼合金。– Hợp kim chứa molypden.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
