Chuyển đến nội dung
钽鉭

tǎn

Hán Việt: THẢN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. tantan (nguyên tố kim loại, ký hiệu Ta)

Ví dụ

  1. 钽是一种耐腐蚀的金属元素。

    Tǎn shì yì zhǒng nài fǔshí de jīnshǔ yuánsù.Tantan là một nguyên tố kim loại chống ăn mòn.

  2. 钽电容器广泛应用于电子工业中。

    Tǎn diànróngqì guǎngfàn yìngyòng yú diànzǐ gōngyè zhōng.Tụ điện tantan được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp điện tử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钽电容 tǎndiànróngtụ điện tantan
  • 金属钽 jīnshǔ tǎnkim loại tantan
  • 钽矿 tǎnkuàngquặng tantan
  • 钽合金 tǎnhéjīnhợp kim tantan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,化学符号Ta,抗腐蚀性强,用于制电子元件等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 钽

Diễn đạt trong vật chất, quặng hay hợp kim có chứa tantan. VD: 含有钽元素 – chứa nguyên tố tantan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1