Chuyển đến nội dung
铀鈾

yóu

Danh từ

HSK6Lượng từ: 克、吨

1Danh từ

  1. urani (nguyên tố hóa học mang tính phóng xạ, ký hiệu U)

Ví dụ

  1. 铀是核电站中最常用的主要燃料。

    Yóu shì hédiànzhàn zhōng zuì chángyòng de zhǔyào ránliào.Urani là nhiên liệu chủ yếu được sử dụng phổ biến nhất trong các nhà máy điện hạt nhân.

  2. 科学家成功完成了高纯度铀的浓缩实验。

    Kēxuéjiā chénggōng wánchéng le gāo chún dù yóu de nóngsuō shíyàn.Các nhà khoa học đã hoàn thành thành công thí nghiệm làm giàu urani độ tinh khiết cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铀浓缩 yóu nóngsuōlàm giàu urani
  • 铀矿 yóukuàngmỏ urani
  • 贫铀 pínyóuurani nghèo
  • 高浓缩铀 gāo nóngsuō yóuurani làm giàu cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,具放射性,是重要的核反应堆燃料和制造核武器的原料。符号U。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

浓缩 + 铀

Cụm động - tân chỉ quá trình kỹ thuật làm giàu nguyên tố phóng xạ urani.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1