1Danh từ
- Xeri (nguyên tố hóa học, ký hiệu Ce)
Ví dụ
Shì shì yì zhǒng huópō de xītǔ jīnshǔ yuánsù.
Xeri là một nguyên tố kim loại đất hiếm hoạt động mạnh.
Yǎnghuàshì cháng yòngyú bōli pāoguāng hé cuīhuàjì zhìzuò.
Oxit xeri thường được dùng để đánh bóng thủy tinh và chế tạo chất xúc tác.
Héjīn zhōng jiārù shǎoliàng de shì kěyǐ gǎishàn qí nàirèxìng.
Thêm một lượng nhỏ xeri vào hợp kim có thể cải thiện khả năng chịu nhiệt của nó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号Ce,属稀土元素,用于合金制造、发光材料等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 铈 + 制成 / 构成的……
Cấu trúc biểu thị vật liệu hoặc hợp chất có chứa xeri. VD: 由铈制成的合金– Hợp kim được chế tạo từ xeri.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
