1Danh từ
- bismut (kim loại, ký hiệu hóa học Bi)
Ví dụ
Bì shì yì zhǒng dàiyǒu yínbái lüè piān fěnhóngsè de zhòngjīnshǔ yuánsù.
Bismut là một nguyên tố kim loại nặng có màu trắng bạc ánh hồng.
Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē zhìliáo wèikuìyáng de hánbì yàowù.
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một số thuốc chứa bismut để điều trị viêm loét dạ dày.
Dīróngdiǎn bìhéjīn cháng yòngyú zhìzuò zìdòng mièhuǒ pēntóu.
Hợp kim bismut có điểm nóng chảy thấp thường được dùng để chế tạo đầu phun chữa cháy tự động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学金属元素,符号Bi,带红色的银白色脆性晶体,用于制低熔点合金及医药等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 铋 + 的 [药剂 / 合金]
Thuốc / hợp kim có chứa bismut. VD: 含铋的胃药能够有效保护胃黏膜。– Thuốc dạ dày chứa bismut có thể bảo vệ niêm mạc dạ dày hiệu quả.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
