1Danh từ
- niobi (nguyên tố kim loại, ký hiệu Nb)
Ví dụ
Ní shì yī zhǒng nài gāowēn de jīnshǔ yuánsù.
Niobi là một nguyên tố kim loại chịu nhiệt độ cao.
Zhè zhǒng tèshū gāngcái zhōng jiārù le shǎoliàng de ní.
Loại thép đặc biệt này được pha thêm một lượng nhỏ niobi.
Ní héjīn guǎngfàn yìngyòng yú hángkōng hángtiān gōngyè.
Hợp kim niobi được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属元素,符号Nb。灰白色,熔点高,常用于制造特种合金和超导材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 铌 (合金/矿石)
chỉ vật liệu hoặc quặng có thành phần niobi. VD: 这种矿石含有丰富的铌。– Loại quặng này chứa lượng lớn niobi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
