1Danh từ
- berili (nguyên tố hóa học, ký hiệu Be)
Ví dụ
Pí shì yì zhǒng huībáisè de jiǎntǔ jīnshǔ yuánsù.
Berili là một nguyên tố kim loại kiềm thổ màu xám trắng.
Pí-tóng héjīn jùyǒu jí gāo de qiángdù hé dǎodiànxìng.
Hợp kim berili-đồng có độ bền và khả năng dẫn điện cực cao.
Zài hángkōng hángtiān lǐngyù, jīnshǔ pí yǒuzhe guǎngfàn de yìngyòng.
Trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, kim loại berili có ứng dụng rộng rãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号Be。质硬,灰白色,用于航天及制造合金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
铍 + danh từ
Ghép với tên hợp chất/hợp kim để chỉ vật liệu chứa berili. VD: 铍青铜 – đồng thanh berili.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
