1Danh từ
- Rodi (nguyên tố hóa học, ký hiệu Rh)
Ví dụ
Lǎo shì yì zhǒng xīyǒu qiě ángguì de guìjīnshǔ.
Rodi là một kim loại quý hiếm và đắt đỏ.
Xǔduō shǒushì biǎomiàn huì dùshang yì céng lǎo yǐ fángzhǐ yǎnghuà.
Nhiều đồ trang sức được mạ một lớp rodi trên bề mặt để chống oxy hóa.
Lǎo zài qìchē wěiqì jìnghuà cuīhuàjì zhōng yǒu zhòngyào yòngtú.
Rodi có ứng dụng quan trọng trong chất xúc tác làm sạch khí thải ô tô.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属化学元素,符号Rh,原子序数45,银白色,质硬耐腐蚀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镀 + 一层 + 铑
mạ một lớp rodi. VD: 这枚戒指上镀了一层铑。– Chiếc nhẫn này được mạ một lớp rodi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
