1Danh từ
- europi (nguyên tố kim loại đất hiếm, ký hiệu Eu)
Ví dụ
Yǒu shì yì zhǒng huópō de xītǔ jīnshǔ.
Europi là một kim loại đất hiếm hoạt động mạnh.
Yǎnghuàyǒu cháng yòngyú zhìzào cǎisè diànshì yíngguāngfěn.
Oxit europi thường được dùng để chế tạo bột huỳnh quang cho tivi màu.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū yǒu huàhéwù de xīn yòngtú.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu công dụng mới của hợp chất europi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属元素,符号Eu。稀土金属之一,用于制造荧光材料等。
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
