1Danh từ
- indi (nguyên tố hóa học kim loại hiếm, ký hiệu In)
Ví dụ
Yīn shì yì zhǒng xīyǒu jīnshǔ, zhìdì fēicháng róuruǎn.
Indi là một kim loại hiếm, có tính chất rất mềm.
Zhìzào píngbǎn xiǎnshìqì xūyào shǐyòng dàliàng de yīn.
Sản xuất màn hình phẳng cần sử dụng lượng lớn indi.
Wǒ guó de yīn chǔliàng wèijū shìjiè qiánliè.
Trữ lượng indi của nước ta đứng hàng đầu thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号In,银白色,质软,用于制造合金、半导体和电子元件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 铟 + 用于 + lĩnh vực nào đó
Ứng dụng indi vào lĩnh vực nào đó. VD: 科学家把铟用于制造半导体。– Các nhà khoa học ứng dụng indi vào sản xuất chất bán dẫn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
