Chuyển đến nội dung
铣

xǐ

Từ điển chưa có mục “铣”. Pinyin tham khảo: xǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 工人们正在操作铣床加工零件。

    Gōngrénmen zhèngzài cāozuò xǐchuáng jiāgōng língjiàn.

    Các công nhân đang thao tác máy phay để gia công linh kiện.

    Từ mục 铣床

  2. 工厂引进了一批高精度的数控铣床。

    Gōngchǎng yǐnjìn le yì pī gāojīngdù de shùkòng xǐchuáng.

    Nhà máy đã nhập khẩu một lô máy phay CNC độ chính xác cao.

    Từ mục 铣床

  3. 操作铣床时必须严格遵守安全规程。

    Cāozuò xǐchuáng shí bìxū yángé zūnshǒu ānquán guīchéng.

    Khi vận hành máy phay nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình an toàn.

    Từ mục 铣床

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “铣” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1