Từ điển chưa có mục “铣”. Pinyin tham khảo: xǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài cāozuò xǐchuáng jiāgōng língjiàn.
Các công nhân đang thao tác máy phay để gia công linh kiện.
Từ mục 铣床
Gōngchǎng yǐnjìn le yì pī gāojīngdù de shùkòng xǐchuáng.
Nhà máy đã nhập khẩu một lô máy phay CNC độ chính xác cao.
Từ mục 铣床
Cāozuò xǐchuáng shí bìxū yángé zūnshǒu ānquán guīchéng.
Khi vận hành máy phay nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình an toàn.
Từ mục 铣床
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “铣” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
