Chuyển đến nội dung
铥銩

diū

Hán Việt: ĐIƯ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thuli (nguyên tố hóa học, ký hiệu Tm)

Ví dụ

  1. 铥是一种稀土金属元素。

    Diū shì yī zhǒng xītǔ jīnshǔ yuánsù.

    Thuli là một nguyên tố kim loại đất hiếm.

  2. 铥的化学符号是Tm。

    Diū de huàxué fúhào shì Tm.

    Ký hiệu hóa học của thuli là Tm.

  3. 这种材料中含有少量的铥。

    Zhè zhǒng cáiliào zhōng hányǒu shǎoliàng de diū.

    Trong vật liệu này có chứa một lượng nhỏ thuli.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属铥 jīnshǔ diūkim loại thuli
  • 稀土元素铥 xītǔ yuánsù diūnguyên tố đất hiếm thuli
  • 铥化合物 diū huàhéwùhợp chất thuli
  • 铥激光 diū jīguānglaser thuli

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Tm,是稀土元素之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 铥

Chứa nguyên tố thuli. VD: 该矿石含铥。– Quặng này chứa thuli.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1