Chuyển đến nội dung
铬鉻

gè

Danh từ

1Danh từ

  1. crom (nguyên tố hóa học, ký hiệu Cr)

Ví dụ

  1. 铬是一种具有银白色光泽的金属。

    Gè shì yì zhǒng jùyǒu yínbáisè guāngzé de jīnshǔ.Crom là một kim loại có ánh bạc trắng.

  2. 不锈钢中含有大量的铬元素。

    Bùxiùgāng zhōng hányǒu dàliàng de gè yuánsù.Trong thép không gỉ có chứa lượng lớn nguyên tố crom.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 重金属铬 zhòngjīnshǔ gèkim loại nặng crom
  • 镀铬 dù gèmạ crom
  • 六价铬 liùjià gècrom hóa trị 6
  • 含铬 hán gèchứa crom

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Cr,质硬而脆,抗腐蚀性强,常用于电镀和制造合金钢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含/镀 + 铬

Thường dùng trong hóa học và vật liệu để chỉ thành phần hoặc lớp mạ kim loại crom. VD: 这把锁是镀铬的。– Ổ khóa này được mạ crom.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1