1Danh từ
- xezi
- cesi (nguyên tố hóa học Cs, kim loại kiềm mềm)
Ví dụ
Sè shì yī zhǒng huópo de jiǎnjīnshǔ yuánsù.
Xezi là một nguyên tố kim loại kiềm hoạt tính cao.
Sè yuánzǐzhōng shì mùqián zuì jīngzhǔn de shídzhōng zhī yī.
Đồng hồ nguyên tử xezi là một trong những đồng hồ chính xác nhất hiện nay.
Zài yuánsù zhōuqǐbiǎo zhōng, sè de fúhào shì Cs.
Trong bảng tuần hoàn hóa học, ký hiệu của xezi là Cs.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号Cs。银白色,质软,化学性质极活泼,用于制造光电管、原子钟等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
铯 + Danh từ khoa học kỹ thuật
Dùng trong thuật ngữ vật lý, hóa học. VD: 铯钟 – đồng hồ xezi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
