Chuyển đến nội dung
铱銥

yī

Hán Việt: Y

1Danh từ

  1. Iriđi (nguyên tố kim loại chuyển tiếp, ký hiệu Ir)

Ví dụ

  1. 铱是一种高熔点的贵重金属。

    Yī shì yī zhǒng gāoróngdiǎn de guìzhòng jīnshǔ.

    Iriđi là một kim loại quý có nhiệt độ nóng chảy cao.

  2. 这种笔尖是用铱合金制成的。

    Zhè zhǒng bǐjiān shì yòng yī héjīn zhìchéng de.

    Đầu bút này được làm bằng hợp kim iriđi.

  3. 地壳中铱的含量非常稀少。

    Dìqiào zhōng yī de hánliàng fēicháng xīshǎo.

    Hàm lượng iriđi trong vỏ Trái Đất vô cùng ít ỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铱金笔 yījīnbǐbút máy ngòi iriđi
  • 铱合金 yī héjīnhợp kim iriđi
  • 放射性铱 fàngshèxìng yīiriđi phóng xạ
  • 金属铱 jīnshǔ yīkim loại iriđi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,符号Ir。银白色,质硬而脆,耐高温、耐腐蚀。多用于制特种合金、笔尖等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 铱 + 制作/制成

Biểu thị chất liệu được chế tạo từ iriđi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1