1Danh từ
- Iriđi (nguyên tố kim loại chuyển tiếp, ký hiệu Ir)
Ví dụ
Yī shì yī zhǒng gāoróngdiǎn de guìzhòng jīnshǔ.
Iriđi là một kim loại quý có nhiệt độ nóng chảy cao.
Zhè zhǒng bǐjiān shì yòng yī héjīn zhìchéng de.
Đầu bút này được làm bằng hợp kim iriđi.
Dìqiào zhōng yī de hánliàng fēicháng xīshǎo.
Hàm lượng iriđi trong vỏ Trái Đất vô cùng ít ỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属元素,符号Ir。银白色,质硬而脆,耐高温、耐腐蚀。多用于制特种合金、笔尖等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 铱 + 制作/制成
Biểu thị chất liệu được chế tạo từ iriđi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
