1Danh từ
- Reni (nguyên tố kim loại hiếm, ký hiệu Re)
Ví dụ
Lái shì yì zhǒng xīyǒu de guòdù jīnshǔ yuánsù.Reni là một nguyên tố kim loại chuyển tiếp quý hiếm.
Lái de gāo róngdiǎn shǐ qí chéngwéi zhìzào hángkōng fādòngjī yèpiàn de lǐxiǎng cáiliào.Nhiệt độ nóng chảy cao của Reni khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng chế tạo cánh quạt động cơ hàng không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学元素,金属稀有元素,熔点极高,用于耐高温合金和催化剂等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 铼 + 的 + danh từ
Chứa chất Reni. VD: 含铼的合金非常坚固。 – Hợp kim chứa Reni rất bền vững.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
