1Danh từ
- zirconi (nguyên tố hóa học, ký hiệu Zr)
Ví dụ
Gào shì yì zhǒng nài fǔshí de jīnshǔ yuánsù.
Zirconi là một nguyên tố kim loại có khả năng chống ăn mòn.
Yǎnghuàgào cháng yòng yú zhìzuò réngōng táocí yìchǐ.
Zirconia (oxit zirconi) thường được dùng để chế tạo răng sứ nhân tạo.
Gào zài hé gōngyè zhōng yǒu hěn zhòngyào de yòngtú.
Zirconi có công dụng rất quan trọng trong ngành công nghiệp hạt nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属元素,符号Zr。高熔点、耐腐蚀,广泛用于原子能工业及制造耐热合金等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 锆/锆合金 + 制成/生产
Diễn tả vật phẩm được chế tạo từ zirconi hoặc hợp kim zirconi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
