Chuyển đến nội dung
锇鋨

é

Hán Việt: NGA

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. Osmi (nguyên tố hóa học, ký hiệu Os)

Ví dụ

  1. 锇是一种密度极高的金属元素。

    É shì yì zhǒng mìdù jí gāo de jīnshǔ yuánsù.Osmi là một nguyên tố kim loại có mật độ cực kỳ cao.

  2. 锇的熔点非常高,通常用于制造合金。

    É de róngdiǎn fēicháng gāo, tōngcháng yòngyú zhìzào héjīn.Điểm nóng chảy của osmi rất cao, thường được dùng để chế tạo hợp kim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属锇 jīnshǔ ékim loại osmi
  • 锇合金 éhéjīnhợp kim osmi
  • 锇化合物 é huàhéwùhợp chất osmi
  • 锇元素 é yuánsùnguyên tố osmi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Os。灰蓝色,质硬而脆,化学性质稳定,密度极大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锇 + 制作/制造……

Dùng kim loại osmi để sản xuất, chế tạo vật gì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1