Chuyển đến nội dung
锌鋅

xīn

Hán Việt: TÂN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. kẽm (nguyên tố hóa học, ký hiệu Zn)

Ví dụ

  1. 锌是人体必需的微量元素之一。

    Xīn shì réntǐ bìxū de wēiliàng yuánsù zhī yī.Kẽm là một trong những nguyên tố vi lượng thiết yếu đối với cơ thể người.

  2. 缺锌会影响孩子的食欲。

    Quē xīn huì yǐngxiǎng háizi de shíyù.Thiếu kẽm sẽ ảnh hưởng đến cảm giác ngon miệng của trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 补锌 bǔ xīnbổ sung kẽm
  • 氧化锌 yǎnghuàxīnkẽm oxit
  • 锌合金 xīnhéjīnhợp kim kẽm
  • 微量元素锌 wēiliàng yuánsù xīnnguyên tố vi lượng kẽm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Zn,蓝白色,在工业上用于制合金、镀铁等,也是人体必需微量元素。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 锌 + phong phú/giàu có

Chứa nhiều kẽm. VD: 这种食物富含锌。– Loại thức ăn này rất giàu kẽm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1