Chuyển đến nội dung
锑銻

tī

Hán Việt: ĐỀ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. Antimon (Sb, nguyên tố hóa học kim loại)

Ví dụ

  1. 中国是世界上锑储量最丰富的国家之一。

    Zhōngguó shì shìjiè shang tī chǔliàng zuì fēngfù de guójiā zhīyī.Trung Quốc là một trong những quốc gia có trữ lượng antimon phong phú nhất thế giới.

  2. 锑通常用于制造合金和阻燃材料。

    Tī tōngcháng yòng yú zhìzào héjīn hé zǔrán cáiliào.Antimon thường được dùng để chế tạo hợp kim và vật liệu chống cháy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 锑矿 tīkuàngquặng antimon
  • 金属锑 jīnshǔ tīkim loại antimon
  • 锑化物 tīhuàwùhợp chất của antimon
  • 锑合金 tīhéjīnhợp kim antimon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,符号Sb。银白色,有光泽,质脆,常用于制造合金、医药及阻燃剂等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 锑

Chỉ thành phần vật chất chứa nguyên tố antimon.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1