1Danh từ
- Antimon (Sb, nguyên tố hóa học kim loại)
Ví dụ
Zhōngguó shì shìjiè shang tī chǔliàng zuì fēngfù de guójiā zhīyī.Trung Quốc là một trong những quốc gia có trữ lượng antimon phong phú nhất thế giới.
Tī tōngcháng yòng yú zhìzào héjīn hé zǔrán cáiliào.Antimon thường được dùng để chế tạo hợp kim và vật liệu chống cháy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属元素,符号Sb。银白色,有光泽,质脆,常用于制造合金、医药及阻燃剂等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 锑
Chỉ thành phần vật chất chứa nguyên tố antimon.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
