Chuyển đến nội dung
锘鍩

nuò

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. Nobeli (nguyên tố hóa học ký hiệu No, số hiệu 102)

Ví dụ

  1. 锘是一种人工放射性元素。

    Nuò shì yì zhǒng réngōng fàngshèxìng yuánsù.Nobeli là một nguyên tố phóng xạ nhân tạo.

  2. 化学家在实验室中成功合成了锘。

    Huàxuéjiā zài shíyànshì zhōng chénggōng héchéng le nuò.Các nhà hóa học đã tổng hợp thành công nobeli trong phòng thí nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属锘 jīnshǔ nuòkim loại nobeli
  • 放射性元素锘 fàngshèxìng yuánsù nuònguyên tố phóng xạ nobeli
  • 锘的同位素 nuò de tóngwèisùđồng vị của nobeli

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种人工放射性金属元素,符号No。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

锘 + 属于 / 是一种……

Dùng trong văn cảnh hóa học, khoa học để phân loại hoặc miêu tả nguyên tố. VD: 锘属于锕系元素。– Nobeli thuộc nhóm actini.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1