Chuyển đến nội dung
锝鍀

dé

Hán Việt: ĐẮC

Danh từ

1Danh từ

  1. Tecneti (nguyên tố hóa học, ký hiệu Tc)

Ví dụ

  1. 锝是第一种人工制得的放射性元素。

    Dé shì dì-yī zhǒng réngōng zhì dé de fàngshèxìng yuánsù.Tecneti là nguyên tố phóng xạ đầu tiên được điều chế nhân tạo.

  2. 锝的原子序数是43。

    Dé de yuánzǐ xùshù shì sìshísān.Số nguyên tử của tecneti là 43.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属锝 jīnshǔ dékim loại tecneti
  • 放射性锝 fàngshèxìng détecneti phóng xạ
  • 锝同位素 dé tóngwèisùđồng vị tecneti

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Tc,具放射性,是第一个人工制造的元素。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

锝-99m

dạng đồng vị thường dùng trong y học hạt nhân. VD: 锝-99m扫描 – chụp quét bằng Tecneti-99m.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1