Chuyển đến nội dung
锭錠

dìng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、块

1Danh từ

  1. thỏi
  2. nén (vàng, bạc, kim loại)
  3. nén
  4. viên (dùng cho thỏi vàng, thỏi bạc, mực thỏi, thuốc dập khuôn)

Ví dụ

  1. 古代人们常常用金锭和银锭作为货币。

    Gǔdài rénmen chángcháng yòng jīndìng hé yíndìng zuòwéi huòbì.Thời cổ đại người ta thường dùng nén vàng và nén bạc làm tiền tệ.

  2. 他在抽屉里放了一枚银锭留作纪念。

    Tā zài chōuti lǐ fàng le yì méi yíndìng liú zuò jìniàn.Ông ấy cất một nén bạc trong ngăn kéo để làm kỷ niệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金锭 jīndìngthỏi vàng, nén vàng
  • 银锭 yíndìngthỏi bạc, nén bạc
  • 墨锭 mòdìngthỏi mực tàu
  • 一锭银子 yí dìng yínzimột nén bạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属或药物、墨等制成的块状物;亦用作量词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 锭 + 金子/银子/墨

lượng từ '锭' dùng đếm vật đúc thành thỏi như vàng, bạc, mực tàu. VD: 他拿出一锭银子付了账。– Anh ấy lấy ra một nén bạc để thanh toán.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1