Chuyển đến nội dung
锰錳

měng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. mangan (nguyên tố hóa học, ký hiệu Mn)

Ví dụ

  1. 锰是一种重要的金属元素。

    Měng shì yì zhǒng zhòngyào de jīnshǔ yuánsù.Mangan là một nguyên tố kim loại quan trọng.

  2. 这个地区蕴藏着丰富的锰矿资源。

    Zhège dìqū yùncángzhe fēngfù de měngkuàng zīyuán.Khu vực này chứa nguồn tài nguyên quặng mangan phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 锰矿 měngkuàngquặng mangan
  • 锰钢 měnggāngthép mangan
  • 高锰酸钾 gāoměngsuānjiǎkali pemanganat (thuốc tím)
  • 金属锰 jīnshǔ měngkim loại mangan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Mn。质硬而脆,广泛用于制造合金钢等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 锰 + lượng từ/danh từ

chứa mangan. VD: 这种合金含锰量很高。– Loại hợp kim này hàm lượng mangan rất cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “锰” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1