1Danh từ
- stronti (nguyên tố hóa học, ký hiệu Sr)
Ví dụ
Sī shì yī zhǒng yínbáisè de jiǎntǔ jīnshǔ yuánsù.
Stronti là một nguyên tố kim loại kiềm thổ màu trắng bạc.
Zhè kuǎn kuàngquánshuǐ fùhán sī děng duō zhǒng wēiliàng yuánsù.
Loại nước khoáng này giàu các nguyên tố vi lượng như stronti.
Sī de huàhéwù zài yānhuā zhōng kěyǐ chǎnshēng xiānhóngsè de huǒguāng.
Hợp chất của stronti có thể tạo ra ánh lửa màu đỏ tươi trong pháo hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属化学元素,符号Sr,银白色,质软,化学性质活泼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 锶 (元素)
Thường dùng trong mô tả dinh dưỡng hoặc khoáng sản biểu thị hàm lượng stronti cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
