1Danh từ
- einsteini (nguyên tố hóa học, ký hiệu Es)
Ví dụ
Āi shì yì zhǒng réngōng fàngshèxìng yuánsù.
Einsteini là một nguyên tố phóng xạ nhân tạo.
Yuánsù āi yǐ kēxuéjiā Àiyīnsǐtǎn de míngzi mìngmíng.
Nguyên tố einsteini được đặt theo tên nhà khoa học Einstein.
Āi zài zìránjiè zhōng jínán wěndìng cúnzài.
Einsteini cực kỳ khó tồn tại ổn định trong tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种人工放射性金属元素,符号Es,原子序数99。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……命名元素 + 锿
cách diễn đạt đặt tên cho nguyên tố einsteini. VD: 用爱因斯坦的名字命名元素锿。– Dùng tên Einstein đặt cho nguyên tố einsteini.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
