1Danh từ
- Amerixi (nguyên tố hóa học Am, số hiệu 95)
Ví dụ
Méi shì yì zhǒng jùyǒu fàngshèxìng de jīnshǔ yuánsù.
Amerixi là một nguyên tố kim loại có tính phóng xạ.
Mǒuxie yānwù tàncèqì zhōng huì shǐyòng wēiliàng de méi.
Trong một số thiết bị báo khói có sử dụng một lượng nhỏ amerixi.
Méi de yuánsù fúhào shì Am.
Ký hiệu nguyên tố của amerixi là Am.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种人工放射性金属元素,符号Am。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镅-241
dùng trong thuật ngữ vật lý/hóa học chỉ đồng vị phóng xạ của Amerixi. VD: 烟感器通常使用镅-241。– Đầu báo khói thường dùng đồng vị Amerixi-241.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
