1Danh từ
- cadmi (kim loại màu trắng bạc, ký hiệu hóa học Cd)
Ví dụ
Gē shì yì zhǒng yǒu dú de zhòngjīnshǔ.
Cadmi là một loại kim loại nặng có độc.
Zhè zhǒng dàmǐ zhōng de gé hánliàng yánzhòng chāobiāo.
Hàm lượng cadmi trong loại gạo này vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng.
Gōngchǎng yánjìn suíyì páifàng hányǒu gé de gōngyè fèishuǐ.
Nhà máy nghiêm cấm việc tùy tiện xả nước thải công nghiệp chứa cadmi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属元素,符号Cd,银白色,用于电镀、蓄电池等,化合物有毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 / 伴有 + 镉
Dùng trong ngữ cảnh khoa học, mô tả hợp chất hoặc chất thải chứa cadmi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
