1Danh từ
- niken (nguyên tố hóa học, ký hiệu Ni)
Ví dụ
Niè shì yì zhǒng yìng ér yǒu yánzhǎnxìng de yínbáisè jīnshǔ.
Niken là một kim loại màu trắng bạc, cứng và có tính dẻo.
Bùxiùgāng lǐ tōngcháng hányǒu yídìng bǐlì de niè.
Thép không gỉ thường chứa một tỉ lệ niken nhất định.
Zhè zhǒng diànchí shì yóu niè hé gé zhìchéng de.
Loại pin này được làm từ niken và cadmium.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种金属元素,符号Ni。银白色,有磁性和良好的延展性,常用于合金制造和电镀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 镍
Chứa niken. VD: 这块矿石含镍量很高。 – Khối quặng này hàm lượng niken rất cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
