1Danh từ
- neptuni (nguyên tố hóa học phóng xạ, ký hiệu Np)
Ví dụ
Ná shì yì zhǒng rénzào fàngshèxìng jīnshǔ yuánsù.
Neptuni là một nguyên tố kim loại phóng xạ nhân tạo.
Kēxuéjiā zài shíyànshì zhōng héchéng le ná yuánsù.
Các nhà khoa học đã tổng hợp nguyên tố neptuni trong phòng thí nghiệm.
Ná zài yuánsù zhōuqíbǐao zhōng shǔyú āxì yuánsù.
Neptuni thuộc nhóm actini trong bảng tuần hoàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种人造的放射性金属元素,化学符号为Np,属于锕系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镎 + 是……元素
Giới thiệu tính chất của nguyên tố. VD: 镎是锕系金属元素。– Neptuni là nguyên tố kim loại nhóm actini.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
