Chuyển đến nội dung
镝鏑

dī

Hán Việt: ĐÍCH

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. Dysprosi (nguyên tố hóa học phi kim loại đất hiếm, ký hiệu Dy)

Ví dụ

  1. 镝是一种具有银白色光泽的稀土金属。

    Dī shì yì zhǒng jùyǒu yínbáisè guāngzé de xītǔ jīnshǔ.Dysprosi là một kim loại đất hiếm có ánh bạc.

  2. 在制造激光材料时常会用到镝。

    Zài zhìzào jīguāng cáiliào shí cháng huì yòng dào dī.Khi sản xuất vật liệu laser người ta thường dùng đến dysprosi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 稀土元素镝 xītǔ yuánsù dīnguyên tố đất hiếm dysprosi
  • 氧化镝 yǎnghuàdīdysprosi oxit
  • 金属镝 jīnshǔ dīkim loại dysprosi
  • 添加镝 tiānjiā dībổ sung/pha thêm dysprosi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Dy。稀土金属之一。银白色,质软,能用于制造激光材料、核反应堆控制棒等。

Ghi chú: 另音 dí,指箭头(如“鸣镝”)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

添加/含有 + 镝

Dùng trong vật liệu học hoặc hóa học để chỉ việc pha trộn hoặc chứa nguyên tố dysprosi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

镝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1