1Danh từ
- protactini (nguyên tố hóa học, ký hiệu Pa)
Ví dụ
Pú shì yì zhǒng jùyǒu fàngshèxìng de jīnshǔ yuánsù.
Protactini là một nguyên tố kim loại có tính phóng xạ.
Yuánsù zhōuqībǐao zhōng, pú de yuánzǐ xùshù shì jiǔshíyī.
Trong bảng tuần hoàn, số hiệu nguyên tử của protactini là 91.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū pú de hé xìngzhì.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính chất hạt nhân của protactini.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种放射性金属元素,符号Pa,原子序数91。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镤 + 是……元素
Giới thiệu tính chất của nguyên tố protactini. VD: 镤是放射性元素。– Protactini là nguyên tố phóng xạ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
