Chuyển đến nội dung
镨鐠

pǔ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. prazeodim (nguyên tố hóa học đất hiếm, ký hiệu Pr)

Ví dụ

  1. 镨属于稀土金属元素之一。

    Pǔ shǔyú xītǔ jīnshǔ yuánsù zhīyī.Prazeodim là một trong những nguyên tố kim loại đất hiếm.

  2. 镨元素常用于制造特殊的玻璃和陶瓷。

    Pǔ yuánsù cháng yòngyú zhìzào tèshū de bōli hé táocí.Nguyên tố prazeodim thường được dùng để sản xuất thủy tinh và gốm sứ đặc chủng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 稀土元素镨 xītǔ yuánsù pǔnguyên tố đất hiếm prazeodim
  • 镨钕合金 pǔ-nǚ héjīnhợp kim prazeodim-neodymi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,属于稀土金属,符号Pr,原子序数59。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

镨 + 用于……

Prazeodim được ứng dụng vào lĩnh vực nào. VD: 镨用于制造合金。– Prazeodim được dùng để chế tạo hợp kim.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

镨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1