Chuyển đến nội dung
颌頜

hé

Hán Việt: HÀM

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hàm
  2. xương hàm

Ví dụ

  1. 他的下颌在运动中不小心受伤了。

    Tā de xiàhé zài yùndòng zhōng bù xiǎoxīn shòushāng le.Hàm dưới của anh ấy vô tình bị thương trong khi chơi thể thao.

  2. 医生仔细检查了患者的上颌部位。

    Yīshēng zǐxì jiǎnchá le huànzhě de shànghé bùwèi.Bác sĩ đã kiểm tra kỹ vùng hàm trên của bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下颌 xiàhéhàm dưới
  • 上颌 shànghéhàm trên
  • 下颌骨 xiàhégǔxương hàm dưới
  • 颌面外科 hémiàn wàikēkhoa ngoại hàm mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

构成口腔上下部位的骨骼和肌肉组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

颌 + 部/骨

dùng để chỉ các vị trí giải phẫu thuộc bộ phận hàm. VD: 颌部肌肉。– Cơ hàm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1