Chuyển đến nội dung
颔頷

hàn

Hán Việt: HẠM

1Danh từ

  1. cằm

Ví dụ

  1. 他用手托着颔部沉思。

    Tā yòng shǒu tuō zhe hànbù chénsī.

    Anh ấy lấy tay chống cằm trầm ngâm.

  2. 老人颔下留着长长的胡须。

    Lǎorén hàn xià liú zhe chángcháng de húxū.

    Dưới cằm ông lão để chòm râu dài.

  3. 医生检查了患者的颔下淋巴结。

    Yīshēng jiǎnchá le huànzhě de hàn xià línbājié.

    Bác sĩ kiểm tra hạch bạch huyết dưới cằm của bệnh nhân.

2Động từ

  1. gật đầu

Ví dụ

  1. 老师微笑着向他颔首示意。

    Lǎoshī wēixiào zhe xiàng tā hànshǒu shìyì.

    Thầy giáo mỉm cười gật đầu ra hiệu với anh ấy.

  2. 听完汇报后,经理颔之以示赞同。

    Tīng wán huìbào hòu, jīnglǐ hàn zhī yǐ shì zàntóng.

    Nghe xong báo cáo, giám đốc gật đầu tỏ ý đồng tình.

  3. 他颔首致意,然后离开了房间。

    Tā hànshǒu zhìyì, ránhòu líkāi le fángjiān.

    Anh ấy gật đầu chào rồi rời khỏi phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 颔首 hànshǒugật đầu
  • 颔首微笑 hànshǒu wēixiàogật đầu mỉm cười
  • 颔首称赞 hànshǒu chēngzàngật đầu khen ngợi
  • 颔下 hàn xiàdưới cằm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

下巴;也指点头表示同意或打招呼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

颔首 + 示意/致意

Gật đầu ra hiệu/chào. VD: 他向大家颔首致意。– Anh ấy gật đầu chào mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1