Chuyển đến nội dung
颞颥顳顬

nièrú

Hán Việt: NHIẾP NHU

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thái dương (vùng đầu giữa mắt và tai)

Ví dụ

  1. 他感到两侧颞颥隐隐作痛。

    Tā gǎndào liǎng cè nièrú yǐnyǐn zuòtòng.Anh ấy cảm thấy hai bên thái dương đau âm ỉ.

  2. 用手指轻轻按揉颞颥可以缓解头痛。

    Yòng shǒuzhǐ qīngqīng ànróu nièrú kěyǐ huǎnjiě tóutòng.Dùng ngón tay xoa bóp nhẹ vùng thái dương có thể làm giảm đau đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按揉颞颥 ànróu nièrúxoa bóp thái dương
  • 颞颥部 nièrúbùvùng thái dương
  • 颞颥骨 nièrúgǔxương thái dương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

头颅两侧、眼睛后方、耳朵上方的部位(即太阳穴一带)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 于 + 颞颥 + động từ

Chỉ vị trí tác động ở hai bên thái dương. VD: 他在颞颥处贴了一张膏药。 – Anh ấy dán một miếng cao ở vùng thái dương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颞
颥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1