1Danh từ
- cốc lắc xí ngầu
- ống lắc xúc xắc
Ví dụ
Fúwùyuán nálái le yí fù tóuzhōng hé jǐ gè tóuzi.
Nhân viên phục vụ mang đến một bộ cốc lắc và mấy viên xúc xắc.
Tā shúliàn de yáodòng zhe tóuzhōng, yǐn de dàjiā jiàohǎo.
Anh ấy lắc cốc xí ngầu điêu luyện khiến mọi người vỗ tay khen ngợi.
Zài jiǔbā lǐ, hěn duō rén xǐhuan wán tóuzhōng yóuxì.
Ở quán bar, nhiều người thích chơi trò lắc xúc xắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
玩骰子时用来扣住或摇动骰子的器皿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摇/晃 + 骰盅
lắc cốc xúc xắc. VD: 轻轻摇骰盅。– Lắc nhẹ cốc xúc xắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
