1Danh từ
- xương ống chân
- cẳng chân (từ cổ hoặc phương ngôn)
- cán mũi tên (phần tra vào đầu tên)
Ví dụ
Gǔ yīshū zhōng yǒu jìzǎi guānyú qiāogǔ shòusǔn de zhìliáo fāngfǎ.Trong sách y học cổ có ghi chép phương pháp điều trị tổn thương xương cẳng chân.
Gōngjiàng zhèngzài xiūzhěng tiějiàn de qiāobù, shǐ qí gèngjiā láogù.Người thợ đang chỉnh sửa phần cán lắp mũi tên sắt cho thêm chắc chắn.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚胫骨,泛指小腿;也指箭镞接笴的受柄孔。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
骹 + 受伤/骨折
chỉ chấn thương phần xương cẳng chân. VD: 骹部受伤。– Bị thương phần cẳng chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
